Ăn cây táo, rào cây bồ quân

Direct English translation

Eat from the apple tree, fence the bồ quân tree.

Equivalent English version

Bite the hand that feeds you

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói hưởng lợi, nhận ơnmột nơi nhưng lại lo che chở, vun vén cho nơi khác; dùng để chê trách kẻ bạc nghĩa, không trước sau. Ở dị bản này, hình ảnhbồ quânvẫn nhấn vào sự lệch lòng, không bảo vệ đúng chỗ mình đang hưởng lợi.
English explanation
Refers to benefiting from one person or place while protecting or looking after another instead. It criticizes someone as ungrateful, disloyal, and lacking a proper sense of obligation.